exit
e\exit


exit

You can leave an area through an exit.

['eksit]
danh từ
 (sân khấu) sự đi vào của diễn viên
 sự ra, sự đi ra, sự đi khỏi
 lối ra, cửa ra
 sự chết, sự lìa trần
 exit poll
 sự tiếp xúc với các cử tri khi họ rời phòng bỏ phiếu, để ước lượng kết quả bầu cử
nội động từ
 (sân khấu) vào, đi vào
 (nghĩa bóng) chết, lìa trần, biến mất

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co