dreamy
d\dreamy
['dri:mi]
tính từ
 hay mơ màng, hay mơ mộng vẩn vơ, không thực tế, hão huyền
 như trong giấc mơ, kỳ ảo
 mơ hồ, lờ mờ, mờ mịt
 (từ hiếm,nghĩa hiếm), (thơ ca) đầy những giấc mơ






▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co