Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
dolphin





dolphin


dolphin

A dolphin is a marine mammal with a long nose and teeth. Dolphins are whales.

['dɔlfin]
danh từ
(động vật học) cá heo mỏ
hình cá uốn cong mình (ở huy hiệu, bản khắc...)
cọc buộc thuyền; cọc cuốn dây buộc thuyền; phao


/'dɔlfin/

danh từ
(động vật học) cá heo mỏ
hình cá uốn cong mình (ở huy hiệu); ở bản khắc...)
cọc buộc thuyền; cọc (để) cuốn dây buộc thuyền; phao

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "dolphin"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.