Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
delphian




delphian
['delfiən]
Cách viết khác:
Delphic
['delfik]
tính từ
(thuộc) Đen-phi (một thành phố ở Hy-lạp xưa, nơi A-pô-lô đã nói những lời sấm nổi tiếng)
(nghĩa bóng) không rõ ràng, khó hiểu


/'delfiən/ (Delphic) /'delfik/

tính từ
(thuộc) Đen-phi (một thành phố ở Hy-lạp xưa, nơi A-pô-lô đã nói những lời sấm nổi tiếng)
(nghĩa bóng) không rõ ràng, khó hiểu

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "delphian"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.