contrast
c\contrast
['kɔntræst]
danh từ
 sự tương phản, sự trái ngược
 the contrast between light and shade
 sự tương phản giữa ánh sáng và bóng tối
 to put colours in contrast
 để cho màu sắc tương phản nhau, để cho màu sắc đối chọi nhau
 (+ to) cái tương phản (với)
động từ
 làm tương phản, làm trái ngược; đối chiếu để làm nổi bật những điểm khác nhau; tương phản nhau, trái ngược hẳn
 these two colours contrast very well
 hai màu này tương phản với nhau rất nổ
 his actions contrast with his words
 hành động của hắn trái ngược với lời nói của hắn

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co