consequence
c\consequence
['kɔnsikwəns]
danh từ
 hậu quả, kết quả
 to take the consequence of something
 chịu hậu quả của việc gì
 in consequence of something
 do kết quả của điều gì
 (toán học) hệ quả
 tầm quan trọng, tính trọng đại
 it's of no consequence
 cái đó không có gì quan trọng; cái đó chả thành vấn đề
 a person of consequence
 người tai mắt, người có vai vế, người có địa vị cao
 by way of consequences; in consequences
 vì thế, vậy thì, như vậy thì

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co