cleft
c\cleft
[kleft]
danh từ
 đường nứt, kẽ, khe
thời quá khứ & động tính từ quá khứ của cleave
tính từ
 bị bổ ra, bị chẻ ra; nứt ra
 in a cleft stick
 (xem) stick
 cleft palate
 (y học) sự biến dạng bẩm sinh vòm miệng bị chia làm hai; hở vòm miệng

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co