Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
cleft




cleft
[kleft]
danh từ
đường nứt, kẽ, khe
thời quá khứ & động tính từ quá khứ của cleave
tính từ
bị bổ ra, bị chẻ ra; nứt ra
in a cleft stick
(xem) stick
cleft palate
(y học) sự biến dạng bẩm sinh vòm miệng bị chia làm hai; hở vòm miệng


/kleft/

danh từ
đường nứt, kẽ, khe

thời quá khứ & động tính từ quá khứ của cleave

tính từ
bị bổ ra, bị chẻ ra; nứt ra !in a cleft stick
(xem) stick !cleft palate
(y học) sứt hàm ếch, sứt vòm miệng

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "cleft"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.