Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
chain





chain


chain

A chain is made up of many links.

[t∫ein]
danh từ
dây, xích
a chain of mountains
một dãy núi
a chain of events
một loạt các sự kiện
thước dây (để đo chiều dài); dây (chiều dài của thước dây, bằng 20 m 115)
dây chuyền (làm việc...)
to form a chain
làm thành dây chuyền, đứng thành dây chuyền
(số nhiều) xiềng xích
to break the chains
phá xiềng xích
ngoại động từ
xích lại, trói buộc, buộc chặt ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
ngáng dây (qua đường phố...)
đo bằng thước dây



(Tech) chuỗi, dây chuyền, dây xích; nối kết ký lục; chuỗi vận hành; lần lượt (tt)


dây xích, dây chuyền chuỗi
c. of syzygies (đại số) xích [hội xung, xiziji]
atternating c. dây xích đan, dây chuyền đan
finite c. (xác suất) xích hữu hạn
Marcop (xác suất) xích Maccốp
normal c. dây chuyền chuẩn tắc
reducible c. (đại số) dây chuyền khả quy
smallest c. (tô pô) dây chuyền nhỏ nhất

/tʃein/

danh từ
dây, xích
dãy, chuỗi, loạt
a chain of mountains một dãy núi
a chain of events một loạt các sự kiện
thước dây (để đo chiều dài); dây (chiều dài của thước dây, bằng 20m115)
dây chuyền (làm việc...)
to form a chain làm thành dây chuyền, đứng thành dây chuyền
(số nhiều) xiềng xích
to break the chains phá xiềng xích

ngoại động từ
xích lại, trói buộc, buộc chặt ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
ngáng dây (qua đường phố...)
đo bằng thước dây

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "chain"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.