Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
candidate





candidate
['kændidit]
danh từ
người xin việc; người ứng cử (ứng cử viên)
to stand as Labour candidate in a parliamentary election
là người của Công đảng ứng cử vào Nghị viện
to offer oneself as a candidate for a post
ứng cử vào một chức vụ
người dự thi; thí sinh
(candidate for something) người được coi là thích hợp cho một địa vị hoặc công việc nào đó
The company is being forced to reduce staff and I fear I'm a likely candidate for redundancy
Công ty đang buộc phải giảm biên chế và tôi e rằng rất có thể tôi bị liệt vào số dư thừa


/'kændidit/

danh từ
người ứng cử
to stand candidate for a seat in Parliament ra ứng cử đại biểu quốc hội
người dự thi; thí sinh
người dự tuyển (vào một chức gì)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "candidate"
  • Words pronounced/spelled similarly to "candidate"
    candid candidate
  • Words contain "candidate" in its definition in Vietnamese - English dictionary: 
    thí sinh sĩ tử nam

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.