appreciate
a\appreciate
[ə'pri:∫ieit]
ngoại động từ
 đánh giá đúng, đánh giá cao, hiểu rõ giá trị, thưởng thức
 you can't fully appreciate foreign literature in translation
 anh không thể thưởng thức đầy đủ văn học nước ngoài qua bản dịch
 I really appreciate a good cup of tea
 tôi thực sự thưởng thức một tách trà ngon
 to appreciate the value of something
 đánh giá đúng cái gì; nhận thức được giá trị của cái gì
 to appreciate the difficulties of the situation
 thấy rõ hoàn cảnh khó khăn, nhận thức được những khó khăn của tình hình
 to appreciate the necessity
 thấy rõ được sự cần thiết
 hiểu (cái gì) với sự thông cảm
 I appreciate your problem, but I don't think I can help you
 tôi thông cảm với vấn đề của bạn, nhưng tôi không nghĩ rằng tôi giúp được bạn
 you don't seem to appreciate how busy I am
 hình như bạn không thông cảm tôi bận như thế nào
 cảm kích
 your help was highly appreciated
 sự giúp đỡ của bạn được đánh giá cao (nghĩa là chúng tôi biết ơn điều đó)
 I greatly appreciate your kindness
 tôi rất cảm kích lòng tốt của anh
nội động từ
 lên giá (hàng hoá...), tăng giá trị
 local property has appreciated (in value) since they built the motorway nearby
 tài sản ở địa phương đã tăng giá trị từ khi người ta làm xa lộ gần đó

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co