aggravate
a\aggravate
['ægrəveit]
ngoại động từ
 làm trầm trọng thêm, làm nặng thêm, làm nguy ngập thêm, làm xấu thêm
 to aggravate an illness
 làm cho bệnh nặng thêm
 to aggravate a situation
 làm cho tình hình thêm trầm trọng
 (thông tục) làm bực mình, làm phát cáu, làm cho tức, chọc tức






▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co