affect
a\affect
[ə'fekt]
ngoại động từ
 ảnh hưởng đến ai/cái gì; tác động đến đến ai/cái gì
 the frequent changes of weather affect his health
 thời tiết thay đổi luôn làm ảnh hưởng đến sức khoẻ của anh ấy
 the tax increases have affected us all
 việc tăng thuế đã tác động đến tất cả chúng ta
 làm xúc động, làm cảm động, làm mủi lòng
 the news affected him deeply
 tin đó làm anh ta rất xúc động
 (nói về bệnh tật) tấn công ai/cái gì; nhiễm vào
 to be affected by influenza
 bị bệnh cúm
 cancer had affected his lungs
 ung thư đã nhiễm vào phổi ông ta
 giả vờ; giả bộ; làm ra vẻ
 she affects the helpless female
 cô ta làm ra vẻ một phụ nữ không nơi nương tựa
 to affect the connoisseur
 làm ra vẻ sành sỏi
 she affects a foreign accent
 cô ấy vờ nói giọng lơ lớ như người nước ngoài
 to affect not to know something; to affect ignorance of something
 giả bộ không biết cái gì
 dùng; ưa dùng; thích
 he affects a pretentious use of language
 anh ta thích dùng ngôn ngữ phô trương
 to affect flashy clothes
 thích ăn mặc quần áo hào nhoáng

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co