Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
dissemble




dissemble
[di'sembl]
ngoại động từ
che giấu, giấu giếm, che đậy (ý định, hành động...)
không nói đến, không kể đến, làm ngơ (một sự việc)
(từ cổ,nghĩa cổ) làm như không biết, làm như không thấy, lờ đi (một câu chửi...)
nội động từ
che giấu động cơ, giấu giếm ý định
giả vờ, giả trá, giả đạo đức


/di'sembl/

ngoại động từ
che giấu, giấu giếm, che đậy (ý định, hành động...)
không nói đến, không kể đến, làm ngơ (một sự việc)
(từ cổ,nghĩa cổ) làm như không biết, làm như không thấy, lờ đi (một câu chửi...)

nội động từ
che giấu động cơ, giấu giếm ý định
giả vờ, giả trá, giả đạo đức

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "dissemble"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.