Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
well-disposed




well-disposed
['weldis'pouzd]
Cách viết khác:
well-minded
['wel'maindid]
tính từ
(+ towards) thông cảm với, thân thiện với (ai); đồng ý (một kế hoạch..) sẵn sàng giúp
she seemed well-disposed towards us
cô ấy dường có thiện cảm đối với chúng tôi
the committee are well-disposed towards the idea
ủy ban đồng tình với ý kiến đó


/'weldis'pouzd/ (well-minded) /'wel'maindid/
minded) /'wel'maindid/
tính từ
( to, towards) có thiện chí (đối với ai)

▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.