Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
voided




voided
['vɔidid]
tính từ
bị làm trống rỗng
(pháp lý) bị làm mất hiệu lực, bị làm mất giá trị
(y học) được bài tiết ra


/'vɔidid/

tính từ
bị làm trống rỗng
(pháp lý) bị làm mất hiệu lực, bị làm mất giá trị
(y học) được bài tiết ra

Related search result for "voided"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.