Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
visitor





visitor
['vizitə]
danh từ
khách, người đến thăm (một người hoặc một nơi nào đó)
visitors from the insurance company
những người khách từ công ty bảo hiểm đến thăm
du khách (người ở lại nhất thời ở một chỗ hoặc với một người khác)
người thanh tra, người kiểm tra (trường học...)
chim di trú (sống nhất thời ở một vùng hoặc trong một mùa nào đó)


/'vizitə/

danh từ
khách, người đến thăm
visitors' book sổ (ghi tên, địa chỉ của) khách
người thanh tra, người kiểm tra (trường học...)

Related search result for "visitor"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.