Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
ventilate





ventilate
['ventileit]
ngoại động từ
quạt (thóc)
làm cho thông gió, làm cho thông hơi
to ventilate a coal-mine
thông gió một mỏ than
(y học) lọc (máu) bằng oxy
mở lỗ thông hơi, lắp đặt van thông hơi
(nghĩa bóng) công bố rộng rãi, thảo luận rộng rãi, đưa ra bàn luận rộng rãi (một vấn đề..), luận bàn, làm rõ
to ventilate one's opinion
công bố ý kiến của mình
the question must be ventilated
vấn đề phải được đưa ra bàn luận rộng rãi


/'ventileit/

ngoại động từ
thông gió, thông hơi
to ventilate a coal-mine thông gió một mỏ than
(y học) lọc (máu) bằng oxy
công bố, đưa ra bàn luận rộng rãi
to ventilate one's opinion công bố ý kiến của mình
the question must be ventilated vấn đề phải được đưa ra bàn luận rộng rãi

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "ventilate"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.