Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
venerate




venerate
['venəreit]
ngoại động từ
vái lạy
sùng kính, tôn trọng, coi như là thiêng liêng; tôn kính
venerate the memory of Mozart
sùng kính ký ức của Mozart
to venerate the aged
tôn kính những người có tuổi


/'venəreit/

tính từ
tôn kính
to venerate the aged tôn kính những người có tuổi

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "venerate"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.