Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
vapour




vapour
['veipə]
Cách viết khác:
vapor
['veipə]
danh từ
hơi nước (hơi ẩm, chất khác lan toả hoặc treo lơ lửng trong không khí)
hơi (dạng khí của một số chất lỏng hoặc chất rắn bị đốt nóng biến đổi thành)
vật hư ảo; sự tưởng tượng hão huyền
(the vapours) (số nhiều) (từ cổ,nghĩa cổ); (đùa cợt) cảm thấy ngất xỉu đột ngột
to have the vapour
bị ngất xỉu
nội động từ
bốc hơi
bốc hơi nước
(thông tục) nói khoác lác
(thông tục) nói chuyện tầm phào


/'veipə/

danh từ
hơi, hơi nước
vật hư ảo; sự tưởng tượng hão huyền
(số nhiều) (từ cổ,nghĩa cổ) sự buồn rầu, sự chán nản, sự u uất

nội động từ
bốc hơi
(thông tục) nói khoác lác
(thông tục) nói chuyện tầm phào

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "vapour"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.