Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
sympathetic





sympathetic
[,simpə'θetik]
tính từ
(sympathetic to / towards / with somebody) thông cảm; đồng cảm
sympathetic words
những lời lẽ biểu lộ tình cảm
sympathetic look/smile/remark
một cái nhìn/nụ cười/lời nhận xét thông cảm
to feel sympathetic towards somebody who is suffering
thông cảm với ai đang đau khổ
he was enormously sympathetic when my father died
ông ta tỏ ra hết sức thông cảm khi cha tôi mất
đáng mến, dễ thương
a sympathetic character
một con người dễ thương
I don't find her very sympathetic
tôi không thấy cô ta dễ thương lắm
(sympathetic to something / somebody) tỏ ra ủng hộ hoặc tán thành; đồng tình
we asked for her support in the election but she wasn't sympathetic to our request
chúng tôi đề nghị bà ta ủng hộ trọngcuôc bầu cử, nhưng bà ta không tỏ ra tán thaàh yêu cầu của chúng tôi
(sinh vật học) giao cảm
sympathetic nerve
dây thần kinh giao cảm
danh từ
(sinh vật học) dây thần kinh giao cảm; hệ giao cảm
người dễ xúc cảm


/,simpə'θətik/

tính từ
thông cảm; đồng tình
sympathetic strike cuộc bãi công tỏ sự đồng tình, cuộc bãi công ủng hộ
sympathetic pain sự đau lây
đầy tình cảm, biểu lộ tình cảm, thân ái
sympathetic heart trái tim đầy tình cảm
sympathetic words những lời lẽ biểu lộ tình cảm
(sinh vật học) giao cảm
sympathetic nerve dây thần kinh giao cảm

danh từ
(sinh vật học) dây thần kinh giao cảm; hệ giao cảm
người dễ xúc cảm

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "sympathetic"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.