Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
spirited




spirited
['spiritid]
tính từ
đầy khí thế; sinh động; mạnh mẽ; hăng say; anh dũng
a spirited reply
câu trả lời linh hoạt
a spirited attack
một cuộc tấn công anh dũng
(tạo nên các tính từ ghép) có tính tình hay tâm trạng như thế nào đó (vui vẻ, tự hào...)
mean-spirited
tính tình bần tiện
high-spirited children
những đứa trẻ can đảm


/'spiritid/

tính từ
đầy tinh thần; sinh động, linh hoạt; hăng say; mạnh mẽ; dũng cảm, anh dũng
a spirited reply câu trả lời linh hoạt
a spirited attack một cuộc tấn công anh dũng
(trong từ ghép) có tinh thần (vui vẻ, tự hào...)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "spirited"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.