Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
sling





sling
[sliη]
danh từ
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) rượu mạnh pha đường và nước nóng
ná bắn đá
súng cao su
băng đeo (để đỡ một cánh tay.. gẫy)
dây quàng, cái quang đeo (để đỡ, để nâng một cái thùng..)
rifle sling
dây đeo súng
sling of a knapsack
dây đeo ba lô
ngoại động từ slung
(thông tục) bắn, quăng, ném mạnh
đeo, treo, móc
quàng dây (vào vật gì để kéo lên)
to sling ink
(từ lóng) viết báo, viết văn
sling one's hook
ra đi; chuồn; cuốn xéo


/sliɳ/

danh từ
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) rượu mạnh pha đường và nước nóng
ná bắn đá
súng cao su
dây đeo; dây quàng; băng đeo (cánh tay đau)
rifle sling dây đeo súng
sling of a knapsack dây đeo ba lô

ngoại động từ slung
bắn, quăng, ném
đeo, treo, móc
quàng dây (vào vật gì để kéo lên) !to sling ink
(từ lóng) viết báo, viết văn !to sling one's hook
(xem) hook

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "sling"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.