Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
segment





segment
['segmənt]
danh từ
đoạn, khúc, đốt, miếng, múi
a segment of an orange
một múi cam
(toán học) hình viên phân, hình cầu phân; phần, mảng
a segment of a straight line
đoạn đường thẳng (giữa hai điểm)
a segment of a circle
hình viên phân
a segment of a sphere
hình cầu phân
ngoại động từ
cắt từng đoạn, cắt ra từng khúc, cắt ra từng miếng
phân đoạn, phân đốt



xecmăng; đoạn; phân (viên phân, cầu phân)
s. of a circle cung tròn
incommensurable line s.s các đạon thẳng vô ước
line s. đoạn thẳng
spherical s. cầu phân, một đới cầu

/'segmənt/

danh từ
đoạn, khúc, đốt, miếng
a segment of and orange một miếng cam
(toán học) đoạn, phân
a segment of a straight line đoạn đường thẳng (giữa hai điểm)
a segment of a circle hình viên phân
a segment of a sphere hình cầu phân

động từ
cắt từng đoạn, cắt ra từng khúc, cắt ra từng miếng
(số nhiều) phân đoạn, phân đốt

Related search result for "segment"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.