Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
repartee




repartee
[,repɑ:'ti:]
danh từ
sự ứng đối; sự đối đáp
to be good at (the art of) repartee
giỏi (trong (nghệ thuật)) đối đáp
to be good and quick at repartee
ứng đối giỏi và nhanh
to indulge in brilliant/witty repartee
thích lời đối đáp thông minh/dí dỏm


/,repɑ:'ti:/

danh từ
sự ứng đối, sự đối đáp
to be good and quick at repartee ứng đối giỏi và nhanh
lời ứng đối

Related search result for "repartee"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.