Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
rancid





rancid
['rænsid]
tính từ
trở mùi, bị ôi (về thức ăn có mỡ)
to smell rancid
trở mùi, ôi
the butter has gone/turned rancid
bơ đã trở mùi, đã ôi
giống như mỡ ôi (về mùi, vị)
the rancid stench of dirty drains
mùi thum thủm của cống rãnh bẩn


/'rænsid/

tính từ
trở mùi, ôi (mỡ, bơ...)
to smell rancid trở mùi, ôi
to grow rancid đã trở mùi, đã ôi

Related search result for "rancid"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.