Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
protagonist




protagonist
[prə'tægənist]
danh từ
vai chính (trong một vở kịch, một câu chuyện)
người giữ vai chính, người giữ vai trò chủ đạo (trong cuộc đấu, trong cuộc tranh luận...)
người tán thành, người bênh vực (một đường lối, một phương pháp...)


/protagonist/

danh từ
vai chính (trong một vở kịch, một câu chuyện)
người giữ vai chính, người giữ vai trò chủ đạo (trong cuộc đấu, trong cuộc tranh luận...)
người tán thành, người bênh vực (một đường lối, một phương pháp...)

▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.