Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
phantom





phantom
['fæntəm]
Cách viết khác:
fantom
['fæntəm]
danh từ
ma, bóng ma
the legend of the phantom ship
truyền thuyết về con tàu ma
(đùa cợt) người hành động như ma
the phantom cake-eater has been here again !
cái tay ăn bánh như ma ấy lại đã đến rồi!
ảo ảnh; ảo tưởng
tính từ
hão huyền; ma; không có thực
phantom pregnancy
sự có mang tưởng tượng (người phụ nữ lầm tưởng là mình có thai ở một vài biểu hiện)


/'fæntəm/

danh từ ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (cũng) fantom)
ma, bóng ma
ảo ảnh, ảo tượng, ảo tưởng
(định ngữ) hão huyền, ma, không có thực
a phantom ship con tàu ma

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "phantom"
  • Words pronounced/spelled similarly to "phantom"
    phantom ponton

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.