Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
parishioner




parishioner
[pə'ri∫ənə(r)]
danh từ
giáo dân, người xứ đạo; người dân trong xã


/'pæriʃənə/

danh từ
người dân trong giáo khu; người dân trong xã

Related search result for "parishioner"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.