Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
obtrude




obtrude
[əb'tru:d]
ngoại động từ
ép buộc, tống ấn, bắt phải theo
to obtrude one's opinions on (upon) somebody
bắt ai phải theo ý kiến của mình
nội động từ
bắt ai phải chịu đựng mình; bắt ai phải chú ý đến mình
to obtrude oneself upon somebody
bắt ai phải chịu đựng mình; bắt ai phải chú ý đến mình


/əb'tru:d/

ngoại động từ
ép, ép buộc, tống ấn, bắt phải chịu, bắt phải theo
to obtrude one's opinions on (upon) somebody bắt ai phải theo ý kiến của mình
to obtrude oneself upon somebody bắt ai phải chịu đựng mình; bắt ai phải chú ý đến mình

nội động từ
bắt ai phải chịu đựng mình; bắt ai phải chú ý đến mình

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "obtrude"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.