Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
internalize




internalize
[in'tə:nəlaiz]
ngoại động từ
làm cho (thái độ, lối xử sự, ngôn ngữ.....) thành một bộ phận hoàn toàn thuộc về bản chất hoặc khả năng tư duy của mình, bằng việc học tập hoặc đồng hoá chúng một cách vô ý thức; tiếp thu


/in'tə:nəlaiz/

ngoại động từ
tiếp thu (phong tục, văn hoá...)
chủ quan hoá, làm cho có tính chất chủ quan

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "internalize"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.