Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
impenetrable




impenetrable
[im'penitrəbl]
tính từ
không thể qua được, không thể xuyên thủng
impenetrable forests
những khu rừng không thể qua được
impenetrable rocks
đá cứng không thể xuyên thủng
impenetrable darkness
bóng tối dày đặc
không thể dò được; không thể hiểu thấu được; không thể tiếp thu được; không thể lĩnh hội được
an impenetrable plot
một mưu đồ bí hiểm không thể dò được
a mind impenetrable by (to) new ideas
một bộ óc không thể tiếp thu được những tư tưởng mới
(vật lý) chắn


/im'penitrəbl/

tính từ
không thể qua được, không thể xuyên thủng
impenetrable forests những khu rừng không thể qua được
impenetrable rocks đá cứng không thể xuyên thủng
impenetrable darkness bóng tối dày đặc
không thể dò được; không thể hiểu thấu được; không thể tiếp thu được; không thể lĩnh hội được
an impenetrable plot một mưu đồ bí hiểm không thể dò được
a mind impenetrable by (to) new ideas một bộ óc không thể tiếp thu được những tư tưởng mới
(vật lý) chắn

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "impenetrable"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.