Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
forearm





forearm
['fɔ:rɑ:m]
danh từ
(giải phẫu) cẳng tay
[fɔ:r'ɑ:m]
ngoại động từ
chuẩn bị vũ khí trước, trang bị trước; chuẩn bị trước (để sẵn sàng chiến đấu...)
forewarned is forearmed
biết trước là sẵn sàng trước


/'fɔ:rɑ:m /

danh từ
(giải phẫu) cẳng tay[fɔ:r'ɑ:m]

ngoại động từ
chuẩn bị vũ khí trước, trang bị trước; chuẩn bị trước (để sãn sàng chiến đấu...) !forewarned is forearmed
biết trước là sãn sàng trước

Related search result for "forearm"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.