Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
fairy-tale




fairy-tale
['feəriteil]
danh từ
chuyện tiên, chuyện thần kỳ ((cũng) fairy story)
chuyện bịa, chuyện khó tin
chuyện tình cờ
sự tiến bộ thần kỳ


/'feəriteil/

danh từ
chuyện tiên, chuyện thần kỳ
chuyện bịa, chuyện khó tin
chuyện tình cờ
sự tiến bộ thần kỳ

Related search result for "fairy-tale"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.