Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
edged




edged
[edʒd]
tính từ
sắc bén, có lưỡi sắc
medicine is a two-edged knife
thuốc men là con dao hai lưỡi
có viền (áo...), có bờ, có gờ, có cạnh, có rìa, có lề


/edʤ/

tính từ
sắc
có lưỡi
có viền (áo...), có bờ, có gờ, có cạnh, có rìa, có lề

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "edged"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.