Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
denationalize




denationalize
[di:'næ∫nəlaiz]
Cách viết khác:
denationalise
[di:'næ∫nəlaiz]
ngoại động từ
làm mất tính dân tộc; làm mất quốc tịch
tước quyền công dân
tư hữu hoá (những cái đã công hữu hoá)
to denationalize the state-owned enterprises
tư hữu hoá các xí nghiệp của nhà nước


/di:'næʃnəlaiz/ (denationalise) /di:'næʃnəlaiz/

ngoại động từ
làm mất tính dân tộc; làm mất quốc tịch
tước quyền công dân
tư hữu hoá (những cái đã công hữu hoá)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "denationalize"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.