Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
delirium




delirium
[di'liriəm]
danh từ
(y học) tình trạng mê sảng; cơn mê sảng
(từ lóng) sự cuồng lên, sự cuồng nhiệt; sự điên cuồng


/di'liriəm/

danh từ
(y học) tình trang mê sảng; cơn mê sảng
(từ lóng) sự cuồng lên, sự cuồng nhiệt; sự điên cuồng

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "delirium"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.