Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
corkage




corkage
['kɔ:kidʒ]
danh từ
sự đóng nút chai
sự mở nút chai
tiền công mở nút chai rượu mà khách đem ở nơi khác đến (chứ không phải rượu mua của nhà hàng)


/'kɔ:kidʤ/

danh từ
sự đóng nút chai
sự mở nút chai
tiền mở nút (khách trả nhà hàng khi đem rượu ngoài đến uống)

Related search result for "corkage"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.