Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
chamber orchestra




chamber+orchestra
['t∫eimbə'ɔ:kistrə]
danh từ
dàn nhạc chơi các tác phẩm âm nhạc barôc và cổ điển thời kỳ đầu; dàn nhạc thính phòng


/'tʃeimbə'ɔ:kistrə/

danh từ
dàn nhạc phòng (dàn nhạc nhỏ, chỉ chơi trong phòng)

Related search result for "chamber orchestra"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.