Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
bespeak




bespeak
[bi'spi:k]
(bất qui tắc) ngoại động từ bespoke
[bi'spouk]
chứng tỏ, tỏ ra; cho biết
her insolent words bespoke (her) to be an ill-natured girl
lời lẽ xấc xược của cô ta chứng tỏ cô ta là hạng người xấu nết


/bi'spi:k/

(bất qui tắc) ngoại động từ bespoke /bi'spouk/; bespoke, bespoken /bi'spoukn/
đặt trước, giữ trước, đặt (hàng)
chứng tỏ, tỏ ra; cho biết
his polite manners bespeak him [to be] a well-bred man tác phong lễ phép của anh ấy chứng tỏ anh là con nhà gia giáo
(thơ ca) nói với (ai)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "bespeak"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.