Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
attaint




attaint
[ə'teint]
ngoại động từ
(pháp lý) tước quyền công dân và tịch thu tài sản
làm nhơ, làm hoen ố, bôi nhọ (danh dự...)
(từ cổ,nghĩa cổ) buộc tội, kết tội, tố cáo
danh từ
(từ cổ,nghĩa cổ) vết nhơ, vết hoen ố


/ə'teint/

ngoại động từ
(pháp lý) sự tước quyền công dân và tịch thu tài sản
làm nhơ, làm hoen ố, bôi nhọ (danh dự...)
nhiễm (bệnh)
(từ cổ,nghĩa cổ) buộc tội, kết tội, tố cáo

danh từ
(từ cổ,nghĩa cổ) vết nhơ, vết hoen ố

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "attaint"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.