Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
aloof




aloof
[ə'lu:f]
tính từ & phó từ
ở xa, tách xa
(nghĩa bóng) xa rời, tách rời
xa rời, lánh xa, cách biệt
to stand (keep, hold) aloof
đứng tách rời, lánh xa; không dính vào, đứng ngoài vòng, bàng quan
to live aloof from the world
sống xa lánh mọi người
(hàng hải) ở ngoài khơi lộng gió


/ə'lu:f/

tính từ & phó từ
ở xa, tách xa
(nghĩa bóng) xa rời, tách rời
xa rời, lánh xa, cách biệt
to stand (keep, hold) aloof đứng tách rời, lánh xa; không dính vào, đứng ngoài vòng, bàng quan
to live aloof from tile world sống xa lánh mọi người
(hàng hải) ở ngoài khơi lộng gió

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "aloof"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.