Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
alight




alight
[ə'lait]
tính từ
cháy, bùng cháy, bốc cháy
to set something alight
đốt cháy cái gì
to keep the fire alight
giữ cho ngọn lửa cháy
bừng lên, sáng lên, rạng lên, ngời lên
faces alight with delight
mặt ngời lên niềm hân hoan
nội động từ
xuống, bước xuống (ngựa, ôtô, xe lửa...)
hạ xuống, đậu xuống, đỗ xuống (từ trên không) (máy bay, chim...)
to alight on one's feet
đặt chân xuống đất trước (khi ngã hay nhảy)
(nghĩa bóng) tránh được tổn thất, tránh được tai hại


/ə'lait/

tính từ
cháy, bùng cháy, bốc cháy
to set something alight đốt cháy cái gì
to keep the fire alight giữ cho ngọc lửa cháy
bừng lên, sáng lên, rạng lên, ngời lên
faces alight with delight mặt ngời lên niềm hân hoan

nội động từ
xuống, bước cuống (ngựa, ôtô, xe lửa...)
hạ xuống, đậu xuống, đỗ xuống (từ trên không) (máy bay, chim...) !to light on ones's feet
đặt chân xuống đất trước (khi ngã hay nhảy)
(nghĩa bóng) tránh được tổn thất, tránh được tai hại

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "alight"
  • Words pronounced/spelled similarly to "alight"
    algid alight
  • Words contain "alight" in its definition in Vietnamese - English dictionary: 
    bậu đậu

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.