Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
adjourn




adjourn
[ə'dʒə:n]
ngoại động từ
dời lại, hoãn lại
to adjourn the meeting until tomorrow
hoãn cuộc họp đến ngày mai
ngừng (buổi họp...) để sau họp lại
nội động từ
ngừng họp chung để họp riêng (từng ban...)
dời sang một nơi khác (để hội họp)
when dinner was over, the guests adjourned to the sitting-room
cơm xong, khách khứa dời sang phòng khách


/ə'dʤə:n/

ngoại động từ
hoãn, hoãn lại, để lại
to adjourn the meeting until tomorrow hoãn cuộc họp đến ngày mai
ngừng (buổi họp...) để sau họp lại

nội động từ
ngừng họp chung để họp riêng (từng ban...)
dời sang một nơi khác (để hội họp)
when dinner was over the guests adjourned to the sitting-room cơm xong, khách khứa dời sang phòng khách

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "adjourn"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.