Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
o.k.




o.k.
['ou'kei]
thán từ
(từ lóng) được!, đồng ý!, tán thành!, tốt!
tính từ
được, tốt
danh từ
sự đồng ý, sự tán thành
to give one's o.k.
đồng ý, tán thành
ngoại động từ
đồng ý, bằng lòng, tán thành


/'ou'kei/

thán từ
(từ lóng) được!, đồng ý!, tán thành!, tốt!

tính từ
được, tốt

danh từ
sự đồng ý, sự tán thành
to give one's o.k. đồng ý, tán thành

ngoại động từ
đồng ý, bằng lòng, tán thành

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "o.k."

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.