violence
v\violence
['vaiələns]
danh từ
 sự ác liệt, sự dữ dội, sự mãnh liệt; tính ác liệt, tính thô bạo
 the violence of the gale
 sự ác liệt của cơn bão
 tính chất quá khích
 bạo lực, sự cưỡng bức, cách cư xử hung bạo (nhất là theo kiểu bất hợp pháp)
 TV violence/violence on TV
 cảnh bạo lực trên TV
 do violence to something
 trái ngược với cái gì; vi phạm cái gì

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co