Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
vigorous





vigorous
['vigərəs]
tính từ
sôi nổi, mãnh liệt, mạnh mẽ, hoạt bát, đầy sinh lực
a vigorous attack
một cuộc tấn công mãnh liệt
a vigorous protest
sự phản kháng mạnh mẽ
hùng hồn, mạnh mẽ, đầy khí lực (lời lẽ..)
vigorous debate
cuộc tranh luận mạnh mẽ
a vigorous style
lối văn đầy khí lực
the poem's vigorous rhythms
những âm điệu hùng hồn của bài thơ
mạnh khoẻ, cường tráng
vigorous youth
tuổi thanh niên cường tráng


/'vigərəs/

tính từ
mạnh khoẻ, cường tráng
vigorous youth tuổi thanh niên cường tráng
mãnh liệt, mạnh mẽ
a vigorous attack một cuộc tấn công mãnh liệt
a vigorous protest sự phản kháng mạnh mẽ
đầy khí lực
a vigorous style lối văn đầy khí lực

Related search result for "vigorous"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.