Chuyển bộ gõ


Từ điển Pháp Việt (French Vietnamese Dictionary)
usinier


[usinier]
tính từ
xem usine
Industrie usinière
công nghiệp nhà máy
có nhiều nhà máy
Faubourg usinier
miền ngoại ô có nhiều nhà máy
danh từ giống đực
chủ nhà máy, giám đốc nhà máy
Il était un fils d'usinier
anh ta là con một ông giám đốc nhà máy



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.