unman
u\unman
[,ʌn'mæn]
ngoại động từ unmanned
 thiến, hoạn
 làm cho mềm yếu, làm cho nhu nhược, làm cho nản lòng, làm cho thoái chí, làm cho mất nhuệ khí
 unmanned by grief, he broke down and wept
 mất hết bình tĩnh vì đau khổ, anh ta gục xuống khóc







Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co