Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Pháp (Vietnamese French Dictionary)
tấm


pièce.
Tấm vải
une pièce d'étoffe
Tấm ván
une pièce de bois plane; une planche
Nguyên tấm
tout d'une pièce.
(mot placé devant certains noms, désignant une unité, une personne, un sentiment... et ne se traduisant pas).
Tấm chồng
mari.
brisures (de riz).



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.